Biểu Phí

1. Chi Phí Một Đơn Hàng

Mục Mô tả Bắt buộc Tùy chọn
1. Tiền hàng trên web Giá sản phẩm trên website Trung Quốc v  
2. Phí Ship nội địa TQ Chi phí vận chuyển từ cửa hàng Shop Trung Quốc về tới kho của Socorder. Chi phí này có thể mất hoặc được miễn phí tùy theo chính sách của Shop bên Trung Quốc v  
3. Phí mua hàng Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho Socorder v  
4. Phí cân nặng Phí vận chuyển quốc tế từ kho bên Trung Quốc về kho của Socorder tại Việt Nam v  
5. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng   v
6. Phí kiểm đếm Kiểm tra hàng hóa Shop giao đúng với yêu cầu của khách hàng (Kiểm tra về mặt số lượng, màu sắc,.., không kiểm tra đảm bảo về chất lượng sản phẩm)   v

2. Biểu Phí Mua Hàng (PMH) Và Phí Vận Chuyển (PVC)

2.2 Bảng giá Line tổng hợp (Liên hệ CSKH để được tư vấn)

Phí dịch vụ mua hàng = (Giá trị tiền hàng) x (% phí mua hàng)

Giá trị tiền Hàng
Phí mua hàng
khi cọc 50%
Phí mua hàng
khi cọc 70%
PVC về Hà Nội
(vnđ/kg)
PVC về HCM
(vnđ/kg)
< 2 Triệu 3,5% 3% 21.500đ 26.500đ
2 – 5 Triệu 2,5% 2% 17.000đ 21.000đ
> 5 Triệu 1,50% 1% 12.500đ 15.500đ

2.2 Bảng giá Line TMĐT (Áp dụng từ 19/06/2024)

Phí dịch vụ mua hàng = (Giá trị tiền hàng) x (% phí mua hàng)

Giá trị tiền Hàng
Phí mua hàng
khi cọc 50%
Phí mua hàng
khi cọc 70%
PVC về Hà Nội
(vnđ/kg)
PVC về HCM
(vnđ/kg)
< 2 Triệu 3,5% 3% 23.500đ 28.500đ
2 – 5 Triệu 2,5% 2% 19.000đ 23.000đ
> 5 Triệu 1,50% 1% 14.500đ 17.500đ

Lưu ý: 

  • Phí dịch vụ mặc định thấp nhất là 3 Tệ / 1 Đơn hàng.
  • Trong trường hợp các mặt hàng không phù hợp Line thương mại điện tử, Chúng tôi sẽ báo giá lại.

2.3 Cách thức tính cước vận chuyển

  • Mỗi một mã vận đơn có trọng lượng được tính tối thiểu là 0,5 kg
  • Đơn hàng có trọng lượng thực và trọng lượng quy đổi. Trọng lượng quy đổi lớn hơn trọng lượng thực trên 3 kg, đơn hàng sẽ áp dụng trọng lượng quy đổi. Công thức tính trọng lượng quy đổi:
    Trọng lượng quy đổi = Chiều dài * Chiều rộng * Chiều cao / 6000
  • Đối với những hàng hóa có giá trị cao, quý khách nên mua bảo hiểm và đóng gỗ cho lô hàng để được đảm bảo quyền lợi khi có rủi ro xảy ra.

3. Phí Đóng Gỗ

Kg đầu Kg tiếp theo
20 tệ 0.8 tệ

Chú ý: Đối với 1 số loại hàng hóa đặc biệt cần đóng gỗ như Tivi, màn hình LCD…những mặt hàng này cần gia cố đặc biệt, nên chi phí đóng gỗ có thể sẽ khác, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với nhân viên phụ trách đơn hàng để được tư vấn và báo giá cụ thể.

4. Phí Kiểm Hàng

Số lượng sản phẩm Mức phí thu Mức phí thu phụ kiện ( < 10 tệ)
1 – 2 sản phẩm 7,000 vnđ 2,000 vnđ
3 – 10 sản phẩm 5,000 vnđ 1.500 vnđ
11- 100 sản phẩm 3,000 vnđ 1,000 vnđ
101 – 500 sản phẩm 2,000 vnđ 1,000 vnđ
Trên 500 sản phẩm 1,500 vnđ 700 vnđ

5. Bảng Giá Ship Nội Thành Hà Nội

Khu vực giao hàng Phí giao hàng
<=10 kg <=10.1 kg – 30 kg <=30.1 kg – 50 kg <=50.1 kg – 100 kg >= 100 kg
Phí cố định Phí phát sinh thêm (đơn vị vnđ/kg) Liên hệ
Vùng 1 25,000 vnđ 1,500 vnđ 1,300 vnđ 1,000 vnđ
Vùng 2 30,000 vnđ 2,000 vnđ 1,600 vnđ 1,200 vnđ
Phí phát sinh thêm nếu gửi hàng ra bến xe, ga tàu. 15,000 vnđ 30,000 vnđ

5.1 Phụ Lục Các Vùng

Vùng 1 Vùng 2
+ Các quận Đống Đa, Thanh Xuân, Hà Đông
+ Huyện Thanh Trì: Bao gồm các khu vực ngoại trừ xã Tứ Hiệp, Yên Mỹ, Duyên Hà, Ngọc Hồi, Vạn Phúc, Đại áng, Liên Ninh, Đông Mỹ
+ Quận Hoàng Mai: Bao gồm các khu vực ngoại trừ phường Hoàng Văn Thụ, Thanh Trì, Vĩnh Hưng, Mai Động, Lĩnh Nam, Trần Phú, Yên Sở.
 + Các quận Cầu Giấy, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng
+ Quận Tây Hồ: Bao gồm các khu vực ngoại trừ phường Phú Thượng, Nhật Tân, Tứ Liên, Yên Phụ
+ Quận Nam Từ Liêm: Bao gồm các khu vực ngoại trừ phường Xuân Phương, Phương Canh.
+ Quận Bắc Từ Liêm: Bao gồm các khu vực ngoại trừ phường Thượng Cát, Liên Mạc, Thụy Phương, Đông Ngạc, Phú Thượng, Tây Tựu, Xuân Đỉnh. Minh Khai.
  • Phí giao hàng được tính trên mỗi lần vận chuyển hàng hóa từ kho của công ty đến khách hàng.
  • Chúng tôi chịu trách nhiệm hoàn toàn với sự an toàn của hàng hóa trước khi giao hàng cho Quý khách hoặc giao hàng cho các đơn vị vận chuyển trung gian được Quý khách lựa chọn.
  • Các khu vực không thuộc các vùng trên hoặc hàng nặng, hàng quá khổ xin vui lòng liên hệ với bộ phận kho ( 024)73.008.003 phím số 3) để chúng tôi báo giá và có phương án vận chuyển thích hợp nhất.
  • Đối với các khách hàng tỉnh lẻ, chúng tôi sẽ hỗ trợ khách hàng sử dụng dịch vụ của các bên CPN hoặc nhà xe (với giá bằng giá niêm yết của các bên đó), và Quý khách là người trả tiền trực tiếp cho họ.

5.2 Quy Định Về Thời Gian Giao Hàng

  • Thời gian làm việc: Socorder tiếp nhận các yêu cầu giao hàng trong thời gian từ 8h – 17h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (Thứ 7 từ 8h – 16h) hàng tuần, trừ các ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định của nhà nước.
  • Thời gian giao hàng: Sau khi tiếp nhận yêu cầu của Quý khách hàng, chúng tôi sẽ xác nhận lại trong vòng 1h. Thời gian cam kết giao hàng là trong vòng 24h kể từ khi khách hàng yêu cầu (Không tính ngày nghỉ và lễ). Trong trường hợp khách hàng cần ship gấp ngay khi hàng về hoặc chỉ định khung thời gian ngoài giờ hành chính, … khi đó chúng tôi sẽ áp dụng chính sách giá ship ngoài (Không áp dụng chính sách ship trên của công ty).

5.3 Quy định về khối lượng: 

Khối lượng vận chuyển 1 lần là tổng khối lương được tính trên đơn hàng của Quý khách.

Vui lòng Click để đi trên trang Kết Quả!